Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 24 tháng 9, 2012

Hocbong.org
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề hôm nay là Human body - Cơ thể con người.

Lời khuyên: Các bạn nên download file học offline. File ảnh các bạn nên để làm desktop background và chọn chế độ tự động thay đổi hình nền sau 1 phút (hoặc tùy bạn). File audio các bạn nên nghe và để chế độ repeat, nghe ít nhất 10 lần trong ngày. Như vậy bạn có thể đưa từ vựng vào tiềm thức của mình.
Bài 4: Cơ thể con người
Audio:  [audio:url=http://dl.dropbox.com/u/55057777/Vocabulary/Human%20body.mp3]

Link download học offline: Human body + Mp3
-----------------------------









Tag: Vocabulary bộ phận cơ thể con người, Topic Human body, học từ vựng qua hình ảnh


Category: articles

Thứ Bảy, 15 tháng 9, 2012

Hocbong.org
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề hôm nay là Fruit - Trái cây

Lời khuyên: Các bạn nên download file học offline. File ảnh các bạn nên để làm desktop background và chọn chế độ tự động thay đổi hình nền sau 1 phút (hoặc tùy bạn). File audio các bạn nên nghe và để chế độ repeat, nghe ít nhất 10 lần trong ngày. Như vậy bạn có thể đưa từ vựng vào tiềm thức của mình.
Bài 3: Trái cây
Audio:  [audio:url=http://dl.dropbox.com/u/55057777/Vocabulary/Fruit%20Vocabulary.mp3]

Link download học offline: Fruit Picture + Mp3
------------------------------






Category: articles

Thứ Sáu, 14 tháng 9, 2012

Hocbong.org
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề hôm nay là Vegetables - Rau củ quả.

Lời khuyên: Các bạn nên download file học offline. File ảnh các bạn nên để làm desktop background và chọn chế độ tự động thay đổi hình nền sau 1 phút (hoặc tùy bạn). File audio các bạn nên nghe và để chế độ repeat, nghe ít nhất 10 lần trong ngày. Như vậy bạn có thể đưa từ vựng vào tiềm thức của mình.

Audio:  [audio:url=http://dl.dropbox.com/u/55057777/Vocabulary/Vegetable%20Vocabulary.mp3]

Link download học offline: Vegetable Picture + Mp3
------------------------------



Tag: topic vegetables, học từ vựng rau củ quả bằng hình ảnh
Category: articles

Thứ Ba, 4 tháng 9, 2012

Hocbong.org
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ để hôm nay là Afrian animals - Động vật châu phi.




Tag: Học từ vựng bằng hình ảnh, theo chủ đề,động vật, Topic English.
Category: articles

Chủ Nhật, 2 tháng 10, 2011

Hocbong.org
Xem hình
Thông thường trong giao tiếp chúng ta thường sử dụng lẫn cả tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ
.
Nếu quan tâm một chút, bạn sẽ thấy rằng cùng để chỉ 1 sự vật nào đó, trong 2 ngôn ngữ này có những từ "na ná" nhau

hoặc khác hẳn nhau, dù cùng là "Tiếng Anh"
Anh-Anh/ Anh-Mĩ / Tiếng Việt:
- autumn / fall / mùa thu

- barrister / attorney / luật sư

beeper / pager beeper / máy nhắn tin

bill (restaurant) / check / hoá đơn

biscuit / cookie bánh qui

block of flats / apartment building / toà nhà

- chemist's shop/ drugstore / hiệu thuốc

chocolate bar / candy bar /

clothes peg / clothespin / cái kẹp quần áo

crossroads / intersection / ngã tư

cupboard / closet / chạn bát đĩa

- driving licence / driver's license /

- engine / motor/ động cơ

- film / movie / phim

flat / apartment / căn hộ

flat tyre / flat / lốp xe

flyover / overpass

- Girl Guide / Girl Scout

ground floor / first floor / tầng trệt

- handbag / purse / ví, bóp

hight street / main street / đườg quốc lộ

holiday / vacation / kỳ nghỉ 
- jeans / blue jeans /

- lift / elevator / thang máy

lorry / truck /

- mad / crazy

main road / highway

maths / math

mobile (phone) / cellphone

motorway / freeway, expressway / đườg cao tốc

- napkin / napkin / khăn ăn

- post / mail

postbox / mailbox

postcode / zip code / mã bưu điện

postman / mailman, mail carrier

pub / bar

public toilet / rest room

- sweets / candy

- taxi / cab

timetable / schedule

tin / can

- whisky / whiskey, scotch

windscreen / windshield

- zip / zipper / khoá

(Theo: tienganh.com.vn)
Category: articles
Hocbong.org

Xem hình
Trong ngôn ngữ Anh-Mỹ cũng giống như tiếng Việt là có một số tiếng lóng khá là thú vị và phong phú cũng giống như trong tiếng Việt. Cùng xem nhé!
.
Beat it: Đi chỗ khác chơi


Big Deal!: Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !

.
Big Shot:  Nhân vật quan trọng
Big Wheel: Nhân vật quyền thế
Big mouth: Nhiều Chuyện
Black and the blue: Nhừ tử
By the way: À này
By any means, By any which way: Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
Be my guest: Tự nhiên
Break it up: Dừng tay
.
Come to think of it: Nghĩ kỹ thì
Can't help it: Không thể nào làm khác hơn
Come on: Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
Can't hardly: Khó mà, khó có thể
Cool it: Đừng nóng
Come off it: Đừng sạo
Cut it out: Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
.
Dead End: Đường Cùng
Dead Meat: Chết Chắc
Down and out: Thất Bại hoàn toàn
Down but not out: Tổn thương nhưng chưa bại
Down the hill: Già
.
For What: Để Làm Gì?
What For?: Để Làm Gì?
Don't bother: Đừng Bận Tâm
Do you mind: Làm Phiền
Don't be nosy: đừng nhiều chuyện
.
Just for fun: Giỡn chơi thôi
Just looking: Chỉ xem chơi thôi
Just testing: Thử chơi thôi mà
Just kidding / just joking: Nói chơi thôi
.
Give someone a ring: Gọi Người Nào
Good for nothing: Vô Dụng
Go ahead: Đi trước đi, cứ tự tiện
God knows: Trời Biết
Go for it: Hãy Thử Xem
Get lost: Đi chỗ khác chơi
.
Keep out of touch: Đừng Đụng Đến
.
Happy Goes Lucky: Vô Tư
Hang in there/ Hang on: Kiên trì / Đợi Tí
Hold it: Khoan
Help yourself: Tự Nhiên
Take it easy: Từ từ
.
I see: Tôi hiểu
It's a long shot: Không Dễ Đâu
it's all the same: Cũng vậy thôi mà
I 'm afraid: Tôi e là...
It beats me: Tôi chịu (không biết)
It's a bless or a curse: Chẳng biết là phước hay họa
.
Last but not Least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little: Từng Li, Từng Tý
Let me go: Để Tôi đi
Let me be: kệ tôi
Long time no see: Lâu quá không gặp
.
Make yourself at home: Cứ Tự Nhiên
Make yourself comfortable: Cứ Tự Tiện
My pleasure: Hân hạnh
.
out of order: Hư, hỏng
out of luck: Không May
out of question: Không thể được
out of the blue: Bất Ngờ, Bất Thình Lình
out of touch: Lục nghề, Không còn liên lạc
.
One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
Over my dead body: Bước qua xác chết của tôi đã


(Theo: tienganh.com.vn)
Category: articles

Bài đăng phổ biến