apricot : | /'eiprikɔt/ | Mơ |
Arecanut: | /'ærikə/: | Cau |
avocado: | /,ævou'kɑ:dou/: | Quả bơ |
banana : | /bə'nɑ:nə/: | Chuối |
coconut : | /'koukənʌt/ | Dừa |
cucumber: | /'kju:kəmbə/ | Dưa chuột |
custard apple : | /'kʌstəd 'æpl/ : | Quả na |
dragonfruit : | Thanh long | |
durian | /'duəriən/ | Sầu riêng |
grapefruit : | Bưởi | |
guava : | /'gwə:və/ | Ổi |
jackfruit | Mít | |
lemon: | /'lemən/ | Chanh Đà Lạt |
/laim/ | Chanh xanh | |
/'lɔɳgən/ | Nhãn | |
Vải | ||
/'mændərin/ | Quýt | |
/'mæɳgou/ | Xoài | |
/'mæɳgousti:n/ | Măng cụt | |
/'ərində/ | Cam | |
/pə'pɔ:/pə'paiə/ | Đu đủ | |
peach | /pi:tʃ/: | Đào |
/peə/: | Lê | |
/plʌm/ | Mận | |
/'pɔm,grænit/ | Lựu | |
pumpkin : | Bí ngô | |
/ræm'bu:tən/: | Chôm chôm | |
red pepper : | Ớt | |
/'ʃædək/ | Quả bòng | |
starfruit : | Khế | |
/'strɔ:bəri/ | Dâu tây | |
tamerind : | Me | |
/'wɔ:tə,melən/ | dưa hấu | |
Thứ Ba, 9 tháng 8, 2011
Từ vựng về trái cây ( Fruit )
Fruit in English
tag: cac loai trai cay trong Tieng Anh, trai cay, tu vung theo chu de, hoc tu vung
About Hocbong.org
Author Description here.. Nulla sagittis convallis. Curabitur consequat. Quisque metus enim, venenatis fermentum, mollis in, porta et, nibh. Duis vulputate elit in elit. Mauris dictum libero id justo.
Bài đăng phổ biến
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (2/8) Trang 2 / 8 COULD * Về công thức , ta cứ thay CAN bằng COULD trong các công thức ở bài về CAN * Về cách dùng : ...
-
ĐỘNG TỪ "TO BE" -THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI TO BE Đây là động từ cơ bản nhất trong tiếng Anh, nhưng lại là một động từ đặc biệt. Học xon...
-
Vocabulary: Word Transcript Class Meaning Example Hello /he'lou/ int. Xin chào Hello. My name is Mark. ...
-
Động từ WISH, một dạng câu điều kiện Khi đặt câu WISH với ý nghĩa ao ước một điều gì đó, ta cần nhớ 2 loại như sau: WISH loại 1: Ước về điều...
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (8/8) Trang 8 / 8 OUGHT TO * Về công thức , ta cứ thay CAN bằng OUGHT TO trong các công thức ở bài về CAN. Tuy nhiên, ...
-
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THỜI GIAN: 45 PHÚT Name: I Choose the word that ha...
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (1/8) Trang 1 / 8 Động từ khiếm khuyết là những động từ đặc biệt. Chúng được gọi là "khiếm khuyết" vì chúng k...
-
Câu hỏi OR với động từ TO BE Đây là câu hỏi cũng bắt đầu bằng động từ TO BE nhưng không thể trả lời bằng YES hay NO. * CÔNG THỨC CÂU HỎI OR ...
-
ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT (5/8) MIGHT * Về công thức , ta cứ thay CAN bằng MIGHT trong các công thức ở bài về CAN * Về cách dùng : - MIGHT là q...
-
I. LISTENING: (2.5 points) Listen to the passage about Lan’s family and write T (for True) or F (for False) ……………… Lan’s family is h...








1 nhận xét:
Write nhận xétcvcvcv
Reply